Dịch

nonviolence

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bất bạo độngdanh từkhông đếm được (uncountable)A philosophy that rejects the use of violence, and instead seeks to bring about change through peaceful responses even to violent acts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nonviolenceDạng gốc (base form)
  2. nonviolencesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Từ quan điểm thần học này, phạm vi bạo lực phải nhường chỗ cho phạm vi bất bạo động.
  • .Bất bạo động chỉ hiệu quả khi có những nhà hoạt động bạo động ở đó để khiến những người bất bạo động trông giống như một sự thỏa hiệp hợp lý.
  • , , 1869.Mahatma Gandhi, tông đồ của chủ nghĩa bất bạo động, sinh năm 1869.

AI