peppy
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- , (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng háitính từFull of pep; energetic, cheerful, and vigorous; bouncy
- Cây bạc hà Tây Úcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tree of species Agonis flexuosa, commonly known as Western Australian peppermint or peppermint tree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc peppyĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Cedric không cảm thấy hăng hái khi thức dậy hai giờ trước bình minh.
- " , quarter-acre . ," ."Ví dụ như ở Busselton, bạn từng có những lô đất rộng một phần tư mẫu Anh với một ngôi nhà lớn và rất nhiều cây peppy ở sân sau. Còn bây giờ họ có ba ngôi nhà và không còn cây peppy nào nữa," bà nói.