Dịch

peppy

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. , (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng háitính từFull of pep; energetic, cheerful, and vigorous; bouncy
  2. Cây bạc hà Tây Úcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tree of species Agonis flexuosa, commonly known as Western Australian peppermint or peppermint tree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. peppyDạng gốc (base form)
  2. peppiesSố nhiều (plural)
  3. peppierSo sánh hơn (comparative)
  4. peppiestSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cedric không cảm thấy hăng hái khi thức dậy hai giờ trước bình minh.
  • " , quarter-acre . ," ."Ví dụ như ở Busselton, bạn từng có những lô đất rộng một phần tư mẫu Anh với một ngôi nhà lớn và rất nhiều cây peppy ở sân sau. Còn bây giờ họ có ba ngôi nhà và không còn cây peppy nào nữa," bà nói.

AI