Dịch

sparky

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sôi nổi, hoạt báttính từLively and animated.
  2. Như tia lửatính từResembling or characteristic of an electrical spark.
  3. Điện báo viêndanh từA radio operator.
  4. Thợ điệndanh từAn electrician.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sparkyDạng gốc (base form)
  2. sparkiesSố nhiều (plural)
  3. sparkierSo sánh hơn (comparative)
  4. sparkiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Old Sparkydanh từ riêngBiệt danh của chiếc ghế điện dùng để hành quyết

Ví dụ

  • , , 80.Cô được tuyển dụng ngay tại chỗ, hoàn thiện đội hình gây tranh cãi lớn vốn sẽ tạo ra một số âm nhạc sôi nổi, táo bạo nhất đầu thập niên 80.
  • […] . .Một âm thanh như tiếng tia lửa. Một tiếng nổ lách tách cao vút.
  • […] , ‘ . .’...quản lý của một trong những khách sạn lớn nhất, cũng là thành viên ban tổ chức, 'thông báo rằng các thợ điện làm việc cho khách sạn nên tham gia chương trình.' Ngày hôm sau có ba nhà thầu rất nhiệt tình gọi điện cho chúng tôi để đăng ký.

Họ từ (word family)

cùng gốc sparky

Nguồn gốc (etymology)

AI