Dịch

fortitude

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sức chịu đựng, sự kiên cường, bản lĩnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mental or emotional strength that enables courage in the face of adversity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fortitudeDạng gốc (base form)
  2. fortitudesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

intestinal fortitudedanh từCan đảm (can đảm)
testicular fortitudedanh từQuả bóng (lòng can đảm)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sức lực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sức lực, thể lựcPhysical strength.

Ví dụ

  • [ ] , .Con tàu có thể được cứu nhờ nỗ lực, tài nguyên và sự kiên cường của bạn khi chống chọi lại sức nặng của tội lỗi và sự thất bại.
  • .Bạn không thể tưởng tượng được nó đòi hỏi bao nhiêu sự kiên cường đâu.
  • .Các bậc thang được cho là đã được thay thế bằng những con dao cùn để rèn luyện sự kiên cường của một người.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifortitude
  2. từ tiếng Latinhfortitūdō“bravery, strength”

AI