Dịch

initiative

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cho phép trưng cầu dân ýtính từkhông so sánh (not comparable)In which voter initiatives can be brought to the ballot.
  2. Bước khởi đầu, bước đi đầu tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A beginning; a first move.
  3. Sáng kiến, giải pháp mớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A new development; a fresh approach to something; a new way of dealing with a problem.
  4. Tính chủ động, óc chủ độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to act first or on one's own.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. initiativeDạng gốc (base form)
  2. initiativesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • initiative to do sthsáng kiến làm gìnew initiatives to improve animal welfarenhững sáng kiến mới để cải thiện phúc lợi động vật
  • initiative by sb/sthsáng kiến của ai/cái gìa joint initiative by the Scottish and UK governmentsmột sáng kiến chung của chính quyền Scotland và chính quyền Anh
  • initiative for sthsáng kiến cho việc gìan initiative for peace and human rightsmột sáng kiến vì hòa bình và nhân quyền

Cụm từ (phrase)

lack initiativeThiếu tính chủ động
launch an initiativeKhởi xướng một sáng kiến
lose the initiativeMất thế chủ động
peace initiativeSáng kiến hòa bình
show initiativeThể hiện tính chủ động
take the initiativeđộng từNắm quyền chủ động
mixed initiativedanh từSự tương tác giữa máy tính và con người trong đó máy tính hoặc con người có thể chủ động và quyết định phải làm gì tiếp theo
direct initiativedanh từBiện pháp được đưa trực tiếp vào biểu quyết sau khi được đệ trình bởi một bản kiến nghị

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Sáng kiến
  1. không so sánh (not comparable)Serving to initiate.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

initiate-ive

  1. từ tiếng Phápinitiative
  2. từ tiếng Latinh trung đại*initiativus“serving to initiate”
  3. từ tiếng Latinh muộninitio“to begin, to initiate”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Không chỉ chào đón tất cả các tôn giáo tại Bếp ăn Cộng đồng Voice, các chuyên gia còn cho rằng những sáng kiến như vậy có thể là chìa khóa để cải thiện sự gắn kết giữa các sắc tộc và tôn giáo, đồng thời mang lại sự hòa giải xung đột tốt hơn trong tương lai.
  • .Anh ta phản đối sáng kiến này.
  • .Tôi ngưỡng mộ sáng kiến của cậu.

AI