Dịch

inceptive

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bắt đầu; của hoặc liên quan đến sự thành lậptính từBeginning; of or relating to inception.
  2. Được thay đổi theo khía cạnh để chỉ ra rằng hành động đang bắt đầutính từAspectually inflected to show that the action is beginning.
  3. Động từ (chỉ hành động) bắt đầudanh từAn inceptive construction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inceptiveDạng gốc (base form)
  2. inceptivesSố nhiều (plural)
  3. more inceptiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most inceptiveSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápinceptif
  2. từ tiếng Latinhinceptīvus

Họ từ (word family)

cùng gốc inceptive

Ví dụ

  • " [ ]".

AI