Nghĩa chính
- Bắt đầu; của hoặc liên quan đến sự thành lậptính từBeginning; of or relating to inception.
- Được thay đổi theo khía cạnh để chỉ ra rằng hành động đang bắt đầutính từAspectually inflected to show that the action is beginning.
- Động từ (chỉ hành động) bắt đầudanh từAn inceptive construction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inceptiveDạng gốc (base form)
- inceptivesSố nhiều (plural)
- more inceptiveSo sánh hơn (comparative)
- most inceptiveSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápinceptif
- từ tiếng Latinhinceptīvus
Họ từ (word family)
cùng gốc inceptiveTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- " [ ]".