incept
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đưa vào hoặc ăn vàođộng từngoại động từ (transitive)To take in or ingest.
- Bắt đầuđộng từngoại động từ (transitive)To begin.
- Chấp nhận hoặc được chấp nhận vào bằng Thạc sĩ Nghệ thuật tại Đại học Oxford hoặc Cambridgeđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To accept or to be accepted to the Master of Arts degree at Oxford or Cambridge University.
- Đưa một ý tưởng vào tâm trí một người sâu sắc đến mức họ tin rằng đó là của riêng họđộng từngoại động từ (transitive)To put an idea into a person's mind so deeply that they believe it was their own.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinceptus
Ví dụ
- cây cối hút khí cacbonic
- 2006.
- ? ?
Họ từ (word family)
cùng gốc incept- inceptionSự khởi đầu, sự thành lậpdanh từC2
- inceptualLiên quan đến sự khởi đầu, sự sáng tạo hoặc sự khởi đầu; sớm; Đầu tiêntính từ
- inceptisolLà loại đất thoát nước tự do, hình thành nhanh chóng thông qua sự biến đổi của vật liệu gốc và không tích tụ đất sét, oxit sắt, oxit nhôm hoặc chất hữu cơdanh từ
- inceptionalLiên quan đến sự thành lậptính từ
Từ liên quan (related word)