Dịch

fientive

tính từ (adjective)
/fiˈ(j)ɛntɪv/

Nghĩa chính

  1. Chỉ định một hành động lâu dài và năng động được thực hiện bởi chủ thểtính từkhông so sánh (not comparable)designating a durative and dynamic action performed by the subject
  2. Chỉ định việc vào một trạng thái trái ngược với việc ở trong một trạng tháitính từkhông so sánh (not comparable)designating entering into a state as opposed to being in a state

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhfīēns“becoming; happening”

Ví dụ

  • .

AI