Nghĩa chính
- Chỉ định một hành động lâu dài và năng động được thực hiện bởi chủ thểtính từkhông so sánh (not comparable)designating a durative and dynamic action performed by the subject
- Chỉ định việc vào một trạng thái trái ngược với việc ở trong một trạng tháitính từkhông so sánh (not comparable)designating entering into a state as opposed to being in a state
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhfīēns“becoming; happening”
Ví dụ
- .