initiator
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người khởi xướngdanh từOne who initiates.
- Chất khơi màodanh từA substance that initiates a chain reaction or polymerization.
- Bộ khởi kíchdanh từA component of a nuclear weapon that produces a burst of neutrons to start the chain reaction.
- Tác vụ khởi tạodanh từA task (in a mainframe computer) that initiates multiple jobs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- initiatorDạng gốc (base form)
- initiatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pyrotechnic initiatordanh từ | danh từ | Thiết bị đánh lửa, được thiết kế để đốt cháy các vật liệu khó bắt lửa hơn, chẳng hạn như nhiệt điện, tên lửa nhiên liệu rắn, v.v |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất khởi phát ung thư
- A material whose presence in the body eventually leads to cancer.
Ví dụ
- ‘, , , ?’ . ‘ , , ,’ . ‘ , , .’‘Cái này, ờ, bộ khởi kích bằng polonium và lithium này, liệu nó có được dùng trong bom chống nhân sự không?’ anh ta hỏi. ‘Ồ có chứ, cậu bé,’ người đàn ông xứ Wales trả lời. ‘Một bộ khởi kích, cậu thấy đấy, chính là thứ kích nổ vũ khí hạt nhân.’
- , , !Zamenhof, người khởi xướng tiếng Esperanto, là một ân nhân của nhân loại!
Họ từ (word family)
cùng gốc initiatorNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhinitiātor
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha