Dịch

preliminary

B2TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/pɹɪˈlɪmɪn(ə)ɹi/US/pɹɪˈlɪmɪnɛɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sơ bộtính từkhông so sánh (not comparable)In preparation for the main matter; initial, introductory, preparatory.
  2. Bước chuẩn bị, phần mở đầudanh từA preparation for a main matter; an introduction.
  3. Vòng sơ loại, vòng loạidanh từAny of a series of sports events that determine the finalists.
  4. Trận đấu phụ, trận mở màndanh từA relatively minor contest that precedes a major one, especially in boxing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. preliminaryDạng gốc (base form)
  2. preliminariesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • preliminary to sthmở đường cho cái gì/việc làm gìpilot studies preliminary to a full-scale studynhững nghiên cứu thử nghiệm mở đường cho một nghiên cứu toàn diện
  • preliminary to (doing) sthsự chuẩn bị cho việc làm gìResearch will be needed as a preliminary to taking a decision.Cần nghiên cứu như sự chuẩn bị cho việc đưa ra quyết định.

Ví dụ

  • .Đây chỉ là những kết quả sơ bộ.
  • , , , , .Trong các tiểu thuyết Trung Hoa viết về tình yêu đồng giới nam thường mang đậm tính văn chương, dường như người ta tìm thấy mọi bước dạo đầu cùng những xúc cảm mãnh liệt của tình yêu đôi lứa thông thường, trước khi cảnh ân ái khép lại đoạn văn.
  • inquiry's .Các kết quả điều tra sơ bộ đã được công bố.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớipraelīmināris
  2. mượn từ tiếng Pháppréliminaire

AI