Dịch

previo

B1tính từ (adjective)
/ˈpɾebjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Trướctính từprevious
  2. Sơ bộ, chuẩn bịtính từpreliminary

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. previoDạng gốc (base form)
  2. previasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. previosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. previaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

acuerdo previoThỏa thuận trước
previo avisoThông báo trước
requisito previoĐiều kiện tiên quyết
sin previo avisoKhông báo trước
de previo y especial pronunciamientotính từ(là một) quy tắc đặc biệt
placenta previadanh từNhau tiền đạo

Ví dụ

  • Betty .Betty từng có một tiền án về tội trộm cắp.
  • .Đừng cố làm lại điều đó mà không có sự cho phép trước.
  • .Những thỏa thuận này có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sơ bộ

AI