Dịch

noninitiative

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Trong đó các sáng kiến của cử tri không thể được đưa vào lá phiếutính từkhông so sánh (not comparable)In which voter initiatives cannot be brought to the ballot.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .

Nguồn gốc (etymology)

AI