Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noninitiative
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Trong đó các sáng kiến của cử tri không thể được đưa vào lá phiếu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
In which voter initiatives cannot be brought to the ballot.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
initiative
Ví dụ
The
second
row
shows
that
initiative
states
fill
more
constitutional
offices
by
election
than
noninitiative
states
,
and
the
difference
is
statistically
significant
after
controlling
for
region
and
population
.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
initiative
AI
1
Trong đó các sáng kiến của cử tri không thể được đưa vào lá phiếu
1
Trong đó các sáng kiến của cử tri không thể được đưa vào lá phiếu
1
Trong đó các sáng kiến của cử tri không thể được đưa vào lá phiếu