Dịch

iniciativa

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/iniθjaˈtiba/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. sáng kiến, sự chủ độngdanh từA2a new plan or proposal; the ability to act on one's own.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. iniciativaDạng gốc (base form)
  2. iniciativasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

iniciativa privadaDoanh nghiệp tư nhân
por iniciativa propiaTự nguyện, tự thân chủ động
tener iniciativaCó óc chủ động
tomar la iniciativaChủ động, nắm thế chủ động
iniciativa populardanh từSáng kiến phổ biến
iniciativa propiaSáng kiến riêng
promover una iniciativaKhởi xướng sáng kiến
iniciativa gubernamentalSáng kiến chính phủ

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chủ động
  1. feminine singular of iniciativo

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy là một người có óc chủ động.
  • .Chúc mừng vì sáng kiến này.
  • .Cô ấy chủ động giúp đỡ mẹ mình.

AI