Dịch

reverb

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɹiːvɜːb/US/ˈɹiˌvɝb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạcdanh từkhông đếm được (uncountable)An electronic effect which simulates echoes or reverberations in the sound signal being processed.
  2. Thêm hiệu ứng hồi âmđộng từngoại động từ (transitive)To apply a reverb (electronic echo effect) to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reverbNguyên thể (infinitive)
  2. reverbsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reverbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reverbingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

plate reverbdanh từThiết bị cơ điện được sử dụng để tạo ra hiệu ứng âm thanh vang, trong đó tín hiệu âm thanh điện được tạo ra để làm rung một tấm kim loại và các cảm biến gắn vào tấm sẽ thu nhận âm vang của nó
reverb platedanh từTấm kim loại được sử dụng trong thiết bị hồi âm dạng tấm
spring reverbdanh từHệ thống có bộ chuyển đổi ở một đầu của lò xo kim loại và đầu kia là bộ thu âm, được sử dụng để tạo hiệu ứng âm thanh hồi âm
reverberation timedanh từKhoảng thời gian cần thiết để âm thanh tiêu tan hoặc phân rã trong không gian kín
reverberatory furnacedanh từDạng lò rèn, được sử dụng trong quá trình nấu chảy và tinh chế, trong đó vật liệu bị nóng chảy bởi nhiệt bức xạ và sự đối lưu của khí nóng, trái ngược với việc tiếp xúc trực tiếp với nhiên liệu hoặc ngọn lửa (dẫn nhiệt)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Vang vọng
  1. To echo.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ reverberation

Ví dụ

  • , , , .Ban nhạc đang bắt đầu, một điều gì đó cô đơn, lạc điệu và chìm đắm trong âm vang.
  • , , , / .Nếu bản thu bị cân bằng âm sai, đặt mic quá nhiều, hoặc thêm hồi âm kém, C/II sẽ làm lộ những lỗi này.
  • âm trầm vang vọng không bị rỗng

AI