Dịch

reverberate

C2động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ɹɪˈvɜːbəˌɹeɪt/US/ɹəˈvɜɹbəˌɹeɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Làm cho vang dội, dội lạiđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a sound) to be (repeatedly) bounced against one or more surfaces; to re-echo.
  2. Hắt (lửa, nhiệt) sangđộng từngoại động từ (transitive)Followed by on (to): to deflect or divert (flames, heat, etc.) on to something.
  3. Phản xạ nhiều lầnđộng từngoại động từ (transitive)To repeatedly reflect (heat, light, or other radiation).
  4. Vang dội, có tiếng vangtính từSynonym of reverberant (“that tends to reverberate (“(repeatedly) bounce against one or more surfaces”) or has reverberated”); re-echoed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reverberateNguyên thể (infinitive)
  2. reverberatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. reverberatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reverberatingPhân từ I (present participle)
  5. more reverberateSo sánh hơn (comparative)
  6. most reverberateSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reverberate (with/to sth)rung chuyển (vì cái gì)

19 nghĩa khác

Động từ (verb) 18
Tính từ (adjective) 1
Vang dội
  1. nội động từ (intransitive)Vang dội, dội lạiOf sound: to (repeatedly) bounce against one or more surfaces; to echo or re-echo, to resound.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm cho vang dội

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhreverberātus

Ví dụ

  • .Ngọn lửa được hắt lại trong lò nung.
  • , , .Cuối cùng chúng tôi đến gần Thung lũng Tiên, và thấy mình ở giữa những hàng cây ướt át, với tiếng gầm của dòng suối vang dội khắp khu rừng.
  • , [ ] ; , , , .Sau một thời gian, cả đàn quạ sẽ trở nên náo loạn; một số thăng bằng và đung đưa trên ngọn cây, số khác đậu trên đỉnh nhà thờ Tu viện, hoặc bay vòng quanh trên không trung, và những bức tường đổ nát vang lên tiếng quạ kêu không ngớt.

AI