Dịch

reverberation

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự dao động, sự rung độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent oscillation or vibration.
  2. Tiếng vang, sự vang vọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An echo, or a series of overlapping echoes.
  3. Sự phản xạ, sự phản chiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The reflection of light or heat; a reflection in, or as though in, a mirror.
  4. Hệ lụy, tác động kéo dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)An evolving series of effects resulting from a particular event; a repercussion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reverberationDạng gốc (base form)
  2. reverberationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reverberation timedanh từKhoảng thời gian cần thiết để âm thanh tiêu tan hoặc phân rã trong không gian kín

Nguồn gốc (etymology)

reverberate-ion

  1. từ tiếng Pháp cổreverberation
  2. từ tiếng Latinh trung đạireverberatio

Ví dụ

  • bat's .Sự khó chịu gây ra bởi sự rung động của con dơi khiến Tommy ngạc nhiên.
  • Marilyn's .Tiếng vang theo sau tiếng hét của Marilyn tràn ngập hang động.
  • .Giống như những hình ảnh phản chiếu nhiều lần của cùng một hình ảnh từ hai chiếc gương đối diện nhau.

AI