Dịch

copula

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Từ, thường là động từ, dùng để liên kết chủ ngữ của câu với một vị ngữ (thường là bổ ngữ chủ ngữ hoặc trạng từ), hợp nhất hoặc liên kết chủ ngữ với vị ngữdanh từA word, usually a verb, used to link the subject of a sentence with a predicate (usually a subject complement or an adverbial), that unites or associates the subject with the predicate.
  2. Sự ràng buộc hoặc mối quan hệ mà qua đó hai thứ được kết hợp thành một thể thống nhấtdanh từThe bond or relationship by which two things are combined into a unity.
  3. Hàm biểu thị mối liên hệ giữa hai hoặc nhiều biến, độc lập với phân bố biên riêng lẻ của các biếndanh từA function that represents the association between two or more variables, independent of the individual marginal distributions of the variables.
  4. Thiết bị kết nối hai hoặc nhiều bàn phím của đàn organdanh từA device that connects two or more keyboards of an organ.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. copulaDạng gốc (base form)
  2. copulasSố nhiều (plural)
  3. copulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

zero copuladanh từViệc nối chủ ngữ với vị ngữ mà không sử dụng từ ghép, như trong câu "càng nhiều càng vui"
ex copulatính từ, trạng từKhông phải trong quá trình giao hợp; không ở trạng thái cộng sinh
in copulatính từ, trạng từTrong quá trình giao hợp; ở trạng thái cộng sinh
double copuladanh từViệc sử dụng hai copula liên tiếp khi chỉ cần một copula, như trong "Quan điểm của tôi là, đó là..."
copular verbdanh từĐộng từ liên kết một chủ ngữ với một bổ ngữ đề cập đến chủ ngữ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hành vi giao hợp
  1. Hành vi giao hợp; giao phốiThe act of copulation; mating.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcōpula“connection, linking of words”

Cùng gốc (doublet)couple

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • [] .
  • . goodness-of-fit .

AI