Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Từ, thường là động từ, dùng để liên kết chủ ngữ của câu với một vị ngữ (thường là bổ ngữ chủ ngữ hoặc trạng từ), hợp nhất hoặc liên kết chủ ngữ với vị ngữdanh từA word, usually a verb, used to link the subject of a sentence with a predicate (usually a subject complement or an adverbial), that unites or associates the subject with the predicate.
- Sự ràng buộc hoặc mối quan hệ mà qua đó hai thứ được kết hợp thành một thể thống nhấtdanh từThe bond or relationship by which two things are combined into a unity.
- Hàm biểu thị mối liên hệ giữa hai hoặc nhiều biến, độc lập với phân bố biên riêng lẻ của các biếndanh từA function that represents the association between two or more variables, independent of the individual marginal distributions of the variables.
- Thiết bị kết nối hai hoặc nhiều bàn phím của đàn organdanh từA device that connects two or more keyboards of an organ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- copulaDạng gốc (base form)
- copulasSố nhiều (plural)
- copulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zero copuladanh từ | danh từ | Việc nối chủ ngữ với vị ngữ mà không sử dụng từ ghép, như trong câu "càng nhiều càng vui" |
| ex copulatính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Không phải trong quá trình giao hợp; không ở trạng thái cộng sinh |
| in copulatính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Trong quá trình giao hợp; ở trạng thái cộng sinh |
| double copuladanh từ | danh từ | Việc sử dụng hai copula liên tiếp khi chỉ cần một copula, như trong "Quan điểm của tôi là, đó là..." |
| copular verbdanh từ | danh từ | Động từ liên kết một chủ ngữ với một bổ ngữ đề cập đến chủ ngữ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hành vi giao hợp
- Hành vi giao hợp; giao phốiThe act of copulation; mating.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc copulaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcōpula“connection, linking of words”
Cùng gốc (doublet)couple
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- [] .
- . goodness-of-fit .