Nghĩa chính
- Bằng miệng, bằng lời nóitrạng từIn a verbal manner; with words; by speaking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verballyDạng gốc (base form)
- more verballySo sánh hơn (comparative)
- most verballySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| agree verbally | Đồng ý miệng | |
| attack verbally | Công kích bằng lời nói | |
| commit verbally | Cam kết miệng | |
| communicate verbally | Giao tiếp bằng lời nói | |
| express verbally | Diễn đạt bằng lời nói | |
| verbally abuse | Lăng mạ bằng lời nói | |
| verbally abusive | Lăng mạ bằng lời nói |
Họ từ (word family)
cùng gốc verballyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Lặng đi vì sung sướng, cô không thể nói nên lời, nhưng lòng biết ơn trên gương mặt cô thì ai cũng thấy rõ.
- .Họ đã lăng mạ anh ấy bằng lời nói.
- .Họ đã lăng mạ chúng tôi bằng lời nói.