Dịch

verbally

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bằng miệng, bằng lời nóitrạng từIn a verbal manner; with words; by speaking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. verballyDạng gốc (base form)
  2. more verballySo sánh hơn (comparative)
  3. most verballySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

agree verballyĐồng ý miệng
attack verballyCông kích bằng lời nói
commit verballyCam kết miệng
communicate verballyGiao tiếp bằng lời nói
express verballyDiễn đạt bằng lời nói
verbally abuseLăng mạ bằng lời nói
verbally abusiveLăng mạ bằng lời nói

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , .Lặng đi vì sung sướng, cô không thể nói nên lời, nhưng lòng biết ơn trên gương mặt cô thì ai cũng thấy rõ.
  • .Họ đã lăng mạ anh ấy bằng lời nói.
  • .Họ đã lăng mạ chúng tôi bằng lời nói.

AI