Nghĩa chính
- Trường hợp hoặc dạng cụ thể của một động từ, trái ngược với toàn bộ động từ được lấy trong phần tóm tắtdanh từA specific instance or form of a verb, as opposed to the entire verb taken in the abstract.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verb formDạng gốc (base form)
- verb formsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , , , , , , , , — .