verbal
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/beɾˈbal/nguồn
Nghĩa chính
- Bằng lời, thuộc về từ ngữtính từverbal (of or relating to words)
- Bằng miệng, truyền miệngtính từverbal (spoken rather than written)
- Thuộc động từtính từverbal (relating to verbs)
- Dạng động từdanh từverbal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- verbalDạng gốc (base form)
- verbalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acuerdo verbal | Thỏa thuận miệng | |
| contrato verbal | Hợp đồng miệng | |
| respuesta verbal | Phản hồi bằng lời | |
| tiempo verbal | Thì ngữ pháp | |
| acto verbaldanh từ | danh từ | Hành động nói |
| locución verbal | Cụm động từ | |
| agresión verbal | Tấn công bằng lời nói | |
| negación verbal | Phủ định bằng lời |
Xuất hiện ở từ khác
- speakingTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc verbalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Có bốn cách chia động từ trong tiếng Latin.
- , .Ngôn ngữ có thể là lời nói, không lời hoặc hỗn hợp.
- .Những cú xoắn lời của anh ấy làm tôi chán ngắt.