Dịch

numerical

B2tính từ (adjective)
UK/n(j)uːˈmɛɹ.ɪ.kəl/US/n(j)uˈmɛɹ.ɪ.kəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bằng sốtính từOf or pertaining to numbers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. numericalDạng gốc (base form)
  2. more numericalSo sánh hơn (comparative)
  3. most numericalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

numerical analysisdanh từPhân tích số
numerical codeMã số
numerical dataDữ liệu số
numerical errorSai số
numerical simulationMô phỏng số
numerical valueGiá trị số
numerical noundanh từLoại danh từ trong tiếng Gaelic Scotland được sử dụng như một chữ số, chỉ áp dụng cho người. Chúng chỉ tồn tại cho các số từ 1-10
numerical controldanh từViệc điều khiển tự động các máy công cụ bằng các con số tương ứng với đầu vào chuyển động

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cùng số
  1. The same in number; hence, identically the same; identical.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • fellow-brethren, , , !Nhưng xin Chúa cho tất cả anh em cùng than khóc với tôi vì mất sách của mình, cùng với tôi vui mừng vì tìm lại được chúng, dù không phải đúng những cuốn sách cùng số!
  • .Bài tập phân tích số này làm tôi phát điên
  • ?Bạn có thể cung cấp biểu diễn số của dữ liệu không

AI