Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bằng sốtính từOf or pertaining to numbers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- numericalDạng gốc (base form)
- more numericalSo sánh hơn (comparative)
- most numericalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| numerical analysisdanh từ | danh từ | Phân tích số |
| numerical code | Mã số | |
| numerical data | Dữ liệu số | |
| numerical error | Sai số | |
| numerical simulation | Mô phỏng số | |
| numerical value | Giá trị số | |
| numerical noundanh từ | danh từ | Loại danh từ trong tiếng Gaelic Scotland được sử dụng như một chữ số, chỉ áp dụng cho người. Chúng chỉ tồn tại cho các số từ 1-10 |
| numerical controldanh từ | danh từ | Việc điều khiển tự động các máy công cụ bằng các con số tương ứng với đầu vào chuyển động |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cùng số
- The same in number; hence, identically the same; identical.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc numericalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- fellow-brethren, , , !Nhưng xin Chúa cho tất cả anh em cùng than khóc với tôi vì mất sách của mình, cùng với tôi vui mừng vì tìm lại được chúng, dù không phải đúng những cuốn sách cùng số!
- .Bài tập phân tích số này làm tôi phát điên
- ?Bạn có thể cung cấp biểu diễn số của dữ liệu không