nonnumerical
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không phải số; chứa dữ liệu không phải là sốtính từkhông so sánh (not comparable)Not numerical; containing data other than numbers.
- Không sử dụng các kỹ thuật sốtính từkhông so sánh (not comparable)Not using numerical techniques.
Ví dụ
- 450 600 . , .