numerical analysis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phân tích sốdanh từkhông đếm được (uncountable)The study of algorithms to solve mathematical problems concerning continuous sets of values (such as the real numbers, complex numbers or vector spaces).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bài tập phân tích số này đang khiến tôi phát điên.
- , ++ .Giảng viên của tôi nói rằng kiến thức tốt về phân tích số, tính toán ngẫu nhiên và lập trình C++ là rất quan trọng cho một công việc trong ngành ngân hàng.
- , ++ .Giảng viên của tôi nói rằng kiến thức tốt về phân tích số, tính toán ngẫu nhiên và lập trình C++ là rất quan trọng cho một công việc trong ngành ngân hàng.