numerically
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Về mặt số họctrạng từIn a numerical manner.
- Về số lượngtrạng từIn terms of numbers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- numericallyDạng gốc (base form)
- more numericallySo sánh hơn (comparative)
- most numericallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sort something numerically | Sắp xếp theo giá trị số |
Ví dụ
- .Lực lượng của chúng ta ít quân hơn hẳn so với kẻ địch.
- ' , , mười năm nữa các nhà toán học, khoa học và kỹ sư Oxbridge sẽ không còn quan trọng hơn nhiều về mặt số lượng so với các trường y Oxbridge hiện nay
Họ từ (word family)
cùng gốc numericallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha