Dịch

numerical control

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc điều khiển tự động các máy công cụ bằng các con số tương ứng với đầu vào chuyển độngdanh từkhông đếm được (uncountable)The automated control of machine tools by means of numbers corresponding to motion inputs.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI