Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
numerical control
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc điều khiển tự động các máy công cụ bằng các con số tương ứng với đầu vào chuyển động
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The automated control of machine tools by means of numbers corresponding to motion inputs.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
NC
CNC
AI
1
Việc điều khiển tự động các máy công cụ bằng các con số tương ứng với đầu vào chuyển động
1
Việc điều khiển tự động các máy công cụ bằng các con số tương ứng với đầu vào chuyển động
1
Việc điều khiển tự động các máy công cụ bằng các con số tương ứng với đầu vào chuyển động