Nghĩa chính
- Dạng bộttính từOf or pertaining to powder.
- Phủ đầy bộttính từHaving a lot of powder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- powderyDạng gốc (base form)
- more powderySo sánh hơn (comparative)
- most powderySo sánh nhất (superlative)
- powderiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| powdery scabdanh từ | danh từ | Bệnh trên củ khoai tây do loài cercozoan Spongospora subterranea f. sp. dưới da, và được đặc trưng bởi các tổn thương nhỏ tiến triển thành mụn mủ nổi lên có chứa khối phấn |
| powdery mildewdanh từ | danh từ | Loại nấm mốc ảnh hưởng đến nhiều loại cây lương thực quan trọng, do nấm thuộc bộ Erysiphales gây ra |
| powdery liveforeverdanh từ | danh từ | Dudleya farinosa, một loài cây cảnh được đánh giá cao có vẻ ngoài rất đa dạng, thường rất ngoạn mục, có nguồn gốc từ bờ biển phía bắc California và Oregon |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- fineđồng nghĩaMô tả chất có vẻ giống bột hoặc dễ vỡ thành bụi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc powderyVí dụ
- .Tuyết đã mịn như bột.
- .Tuyết rất mịn như bột.
- đồ uống dạng bột