Dịch

pulcro

B2tính từ (adjective)
/ˈpulkɾo/

Nghĩa chính

  1. Sạch sẽ, gọn gàng, tươm tấttính từtidy, neat
  2. Thanh tú, tao nhã, duyên dángtính từpretty, beautiful

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pulcroDạng gốc (base form)
  2. pulcrísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. pulquérrimoSo sánh nhất (superlative)
  4. pulcrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. pulcrosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. pulcraGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Anh ấy rất tươm tất và cẩn thận với diện mạo của mình.
  • .Các con gái của ông ấy quá sạch sẽ kỹ tính và kiểu cách.
  • .Cô ấy khá sạch sẽ ngăn nắp và chăm chỉ.

AI