cuco
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈkuko/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chim tu hú, tu húqua tiếng Anhdanh từcuckoo
- Bogeyman (ma hoặc quái vật để hù dọa trẻ em)danh từbogeyman (ghost or monster to scare children)
- Ông trùmdanh từbogeyman
- Thông minh, xảo quyệttính từclever, cunning
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reloj de cucodanh từ | danh từ | Đồng hồ cúc cu |
| mochuelo cucodanh từ | danh từ | Cú vằn châu Á (Glaucidium cuculoides) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Cái nôi
- bassinet
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .