Dịch

cuco

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈkuko/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chim tu hú, tu húqua tiếng Anhdanh từcuckoo
  2. Bogeyman (ma hoặc quái vật để hù dọa trẻ em)danh từbogeyman (ghost or monster to scare children)
  3. Ông trùmdanh từbogeyman
  4. Thông minh, xảo quyệttính từclever, cunning

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cucoDạng gốc (base form)
  2. cucasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cucosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cucaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

reloj de cucodanh từĐồng hồ cúc cu
mochuelo cucodanh từCú vằn châu Á (Glaucidium cuculoides)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Cái nôi
  1. bassinet

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thông minh
Dễ thương

Ví dụ

  • , .

AI