Dịch

cuckoo

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈkɵkʉw/US/ˈkuku/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chim tu hú, tu húdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various birds, of the family Cuculidae within the order Cuculiformes, famous for laying its eggs in the nests of other species; but especially a common cuckoo (Cuculus canorus), that has a characteristic two-note call.
  2. Cu cu, cúc cudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sound of that particular bird.
  3. Kêu cúc cuđộng từTo make the call of a cuckoo.
  4. Điên điên, gàn gàntính từCrazy; not sane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuckooNguyên thể (infinitive)
  2. cuckoosSố nhiều (plural)
  3. cuckooedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cuckooingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cuckoo clockdanh từĐồng hồ thông báo thời gian (giờ và một phần tư giờ) bằng âm thanh cúc cu, thường được trang bị một máy tự động cúc cu nhỏ
cuckoo beedanh từCác con ong có hành vi ký sinh trùng bằng cách đẻ trứng vào tổ của những con ong khác
cuckoo crydanh từLời kêu gọi, tuyên bố, tuyên bố, cầu xin, v.v. được lặp đi lặp lại không ngừng
cuckoo signdanh từCử chỉ bao gồm chuyển động xoay ngón tay gần thái dương, dùng để ám chỉ rằng người khác bị điên
cuckoo-hawkdanh từMột trong hai loài diều hâu châu Phi thuộc chi Aviceda
cuckoo-dovedanh từGầm ghì vằn
cuckoo spitdanh từKhối chất lỏng màu trắng sủi bọt được ấu trùng ếch tiết ra trên cây và đóng vai trò như một lớp phủ bảo vệ
hawk-cuckoodanh từCác loài chim thuộc chi Hierococcyx

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Chim cu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chim cu, cu cu, cúc cuThe bird-shaped figure found in cuckoo clocks.

Ví dụ

  • , , / .Anh ta biết tôi, như người mù biết chim tu hú, / Qua giọng hót tồi.
  • . , , '' ''.Thụy Sĩ là quê hương của nhiều món đồ chơi âm nhạc và ở đây người ta khắc những chiếc còi hình chim. Những con chim này kêu cúc cu rất thật khi thổi vào, với chiếc mỏ mở và đóng, và chiếc đuôi chuyển động lên xuống để tạo ra âm thanh 'cúc' và 'uuu'.
  • . . , ? ? else's ; .Cô ấy chắc đã bị chiếm đoạt nhà. Đó chắc là nhà Knezevic. Họ không thể rửa tiền đủ nhanh, vậy bạn làm gì với nó? Bạn đặt nó ở đâu? Bạn giấu nó ở nhà người khác; người không có chút manh mối nào về những gì đang diễn ra và chẳng thể làm được gì nhiều về điều đó dù có biết đi nữa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạicokkou
  2. từ tiếng Pháp cổcocu
  3. từ tiếng Latinhcucūlus“cuckoo”

AI