Dịch

cuculine

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến chim cutính từOf, or pertaining to cuckoos.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuculineDạng gốc (base form)
  2. more cuculineSo sánh hơn (comparative)
  3. most cuculineSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , , ; , , , , , , .

AI