Dịch

cucú

C2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kuˈku/

Nghĩa chính

  1. Mất trí, điêntính từdemented, crazy
  2. Chim tu hú, tu húqua tiếng Anhdanh từcuckoo
  3. Cú đào hang (Athene cunicularia)danh từburrowing owl (Athene cunicularia)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cucúDạng gốc (base form)
  2. cucúesSố nhiều (plural)
  3. cucúsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reloj cucúĐồng hồ cúc cu

AI