Dịch

astuto

B1tính từ (adjective)
/asˈtuto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ranh mãnh, xảo quyệt, ma mãnhtính từcunning, crafty, sly, wily, slick, foxy, artful
  2. Khôn ngoan, sắc sảo, thông minhtính từastute, shrewd, smart, clever, canny
  3. Lén lút, quỷ quyệttính từsneaky

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astutoDạng gốc (base form)
  2. astutasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. astutosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. astutaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc astuto

Ví dụ

  • , ¿?Bạn nghĩ mình xảo quyệt hơn tôi, phải không?
  • .Mang ô là một quyết định khôn ngoan.
  • .Ngay cả những đứa trẻ xảo quyệt cũng không hiểu điều đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI