Nghĩa chính
- Lén lút, giấu giếmtính từElusive; difficult to capture or observe due to constantly outwitting the adversaries.
- Gian xảo, lén lút, quỷ quyệttính từDishonest; deceitful.
- Thiết bị theo dõi léndanh từAny device used for covert surveillance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sneaky look | Ánh nhìn lấm lét | |
| sneaky peek | Cái nhìn lén | |
| sneaky suspicion | Linh cảm mờ ám | |
| sneaky trick | Mánh khóe gian xảo | |
| sneaky linkdanh từ | danh từ | Đối tác lãng mạn hoặc tình dục bí mật |
| sneaky Petedanh từ | danh từ | Người lén lút |
| sneaky fucker strategydanh từ | danh từ | Trộm cắp |
| sneaky-deakytính từ | tính từ | Lén lút |
Họ từ (word family)
cùng gốc sneakyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : !Bắt đám trộm đó sẽ khó đấy: chúng rất ma mãnh!
- .Họ đã chơi khăm chúng tôi một vố hiểm hóc.
- […] in cooperation with the National Security Agency, installs and maintains "sneakies" throughout the U.S.S.R. and Communist China — but increasingly, denied areas are surveyed more simply.[...] phối hợp với Cơ quan An ninh Quốc gia, lắp đặt và duy trì các "thiết bị theo dõi ngầm" trên khắp Liên Xô và Trung Quốc — nhưng ngày càng có nhiều khu vực cấm được giám sát bằng các biện pháp đơn giản hơn.