Dịch

evasive

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Lảng tránh, né tránh, quanh cotính từTending to avoid speaking openly or making revelations about oneself.
  2. Né tránh, phòng tránhtính từDirected towards avoidance or escape

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evasiveDạng gốc (base form)
  2. more evasiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most evasiveSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

evasive actiondanh từChuyển động vật lý được thực hiện để tránh va chạm với vật gì đó (chẳng hạn như phương tiện hoặc tên lửa)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápévasif
  2. từ tiếng Latinhēvādō

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Bạn đang lảng tránh đấy.
  • .Câu trả lời của cô ấy rất lảng tránh.
  • .Hãy thực hiện biện pháp phòng tránh.

AI