evasive
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lảng tránh, né tránh, quanh cotính từTending to avoid speaking openly or making revelations about oneself.
- Né tránh, phòng tránhtính từDirected towards avoidance or escape
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- evasiveDạng gốc (base form)
- more evasiveSo sánh hơn (comparative)
- most evasiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evasive actiondanh từ | danh từ | Chuyển động vật lý được thực hiện để tránh va chạm với vật gì đó (chẳng hạn như phương tiện hoặc tên lửa) |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápévasif
- từ tiếng Latinhēvādō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc evasiveVí dụ
- .Bạn đang lảng tránh đấy.
- .Câu trả lời của cô ấy rất lảng tránh.
- .Hãy thực hiện biện pháp phòng tránh.