devious
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quanh co, gian xảotính từCunning or deceiving, not straightforward or honest, not frank.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deviousDạng gốc (base form)
- more deviousSo sánh hơn (comparative)
- most deviousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- devious route/pathtuyến đường/lối đi vòng vèo
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| devious lickdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Hành vi phá hoại, trộm cắp một hoặc nhiều đồ vật trong trường học; một đoạn video mô tả hành động này hoặc các món đồ bị đánh cắp |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ngoằn ngoèo
- Ngoằn ngoèo, vòng vèoRoundabout, circuitous, deviating from the direct or ordinary route.
Ví dụ
- , , , , , .Bám sát bờ biển, họ phát hiện ra, sau hai giờ chạy, một dòng suối tươi mát phun trào thành thác từ các dãy núi, và uốn lượn dòng chảy qua khu rừng rậm, cho đến khi đổ dòng nước của nó vào eo biển.
- , ?Anh ta gian xảo phải không?
- .Cậu là một kẻ dối trá quanh co.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Quanh co
Họ từ (word family)
cùng gốc deviousNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdevius“out of the way, remote, off the main road”