Dịch

slippery

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trơn, khó nắm giữtính từOf a surface, having low friction, often due to being covered in a non-viscous liquid, and therefore hard to grip, hard to stand on without falling, etc.
  2. Láu cá, giảo hoạt, khó nắm bắttính từEvasive; difficult to pin down.
  3. Bấp bênh, phù du, hay thay đổitính từUnstable; changeable; inconstant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slipperyDạng gốc (base form)
  2. slipperierSo sánh hơn (comparative)
  3. more slipperySo sánh hơn (comparative)
  4. slipperiestSo sánh nhất (superlative)
  5. most slipperySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

slippery customerKẻ láu cá
slippery floorSàn nhà trơn
slippery roadĐường trơn trượt
slippery slopedanh từChiều hướng nguy hiểm
slippery surfaceBề mặt trơn trượt
slippery as an eeltính từTrơn trượt đến mức gần như không thể giữ được
Slippery Samdanh từTrò chơi cờ bạc dành cho ít nhất ba người chơi liên quan đến việc đánh bại quân bài của người chia bài bằng quân bài cao hơn
slippery dipdanh từCầu trượt, một loại thiết bị vui chơi mà trẻ có thể trèo lên rồi lại trượt xuống

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Dễ trượt ngã
  1. Dễ trượt ngã, không vữngLiable to slip; not standing firm.

Ví dụ

  • .Các chất nhờn làm cho đồ vật trở nên trơn trượt.
  • kẻ láu cá
  • , .Người nhìn xuống / Với vẻ khinh miệt hay thương hại cho vị thế bấp bênh / Của bậc quân vương, sẽ giẫm đạp lên số phận.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

slip-er

  1. từ tiếng Anh trung đạislipperie

AI