Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trơn, khó nắm giữtính từOf a surface, having low friction, often due to being covered in a non-viscous liquid, and therefore hard to grip, hard to stand on without falling, etc.
- Láu cá, giảo hoạt, khó nắm bắttính từEvasive; difficult to pin down.
- Bấp bênh, phù du, hay thay đổitính từUnstable; changeable; inconstant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slipperyDạng gốc (base form)
- slipperierSo sánh hơn (comparative)
- more slipperySo sánh hơn (comparative)
- slipperiestSo sánh nhất (superlative)
- most slipperySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slippery customer | Kẻ láu cá | |
| slippery floor | Sàn nhà trơn | |
| slippery road | Đường trơn trượt | |
| slippery slopedanh từ | danh từ | Chiều hướng nguy hiểm |
| slippery surface | Bề mặt trơn trượt | |
| slippery as an eeltính từ | tính từ | Trơn trượt đến mức gần như không thể giữ được |
| Slippery Samdanh từ | danh từ | Trò chơi cờ bạc dành cho ít nhất ba người chơi liên quan đến việc đánh bại quân bài của người chia bài bằng quân bài cao hơn |
| slippery dipdanh từ | danh từ | Cầu trượt, một loại thiết bị vui chơi mà trẻ có thể trèo lên rồi lại trượt xuống |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Dễ trượt ngã
- Dễ trượt ngã, không vữngLiable to slip; not standing firm.
Ví dụ
- .Các chất nhờn làm cho đồ vật trở nên trơn trượt.
- kẻ láu cá
- , .Người nhìn xuống / Với vẻ khinh miệt hay thương hại cho vị thế bấp bênh / Của bậc quân vương, sẽ giẫm đạp lên số phận.