Dịch

escurridizo

B2tính từ (adjective)
/eskuriˈdiθo/

Nghĩa chính

  1. Khó nắm bắt, khó tiếp cậntính từelusive
  2. Trơn trượt, trơn tuột, láu cátính từslippery, slick, sneaky

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. escurridizoDạng gốc (base form)
  2. escurridizasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. escurridizosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. escurridizaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khó nắm bắt
Khác

Ví dụ

  • .Cậu còn khó bắt hơn cả một con chồn.
  • .Con lươn trơn tuột một cách khủng khiếp.
  • .Lươn cực kỳ trơn tuột.

AI