escurridizo
B2tính từ (adjective)
/eskuriˈdiθo/
Nghĩa chính
- Khó nắm bắt, khó tiếp cậntính từelusive
- Trơn trượt, trơn tuột, láu cátính từslippery, slick, sneaky
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- escurridizoDạng gốc (base form)
- escurridizasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- escurridizosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- escurridizaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Cậu còn khó bắt hơn cả một con chồn.
- .Con lươn trơn tuột một cách khủng khiếp.
- .Lươn cực kỳ trơn tuột.