Nghĩa chính
- Trốn tránhtính từEvading capture, comprehension or remembrance.
- Khó nắm bắt, mơ hồtính từDifficult to make precise.
- Khó tìm, ít thấytính từRarely seen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elusiveDạng gốc (base form)
- more elusiveSo sánh hơn (comparative)
- most elusiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elusive quarry | Con mồi khó bắt |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhelusus
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc elusiveVí dụ
- / , / , Mục tiêu tạm thời khó nắm bắt / Để tìm đến sự an ủi, để lại một lần nữa nuôi dưỡng kẻ gặt hái tổn thương nhân tạo / Dù kết quả thế nào, cái giá phải trả
- .Charley đuổi theo ý tưởng mơ hồ qua mọi ngóc ngách của ý thức đang chìm dần của mình.
- , , , , , .Trong khi bạn đang ngửi thân cây thông Ponderosa để xem chúng có mùi kẹo bơ cứng, vani, dâu tây, hay loại chocolate khó tìm, hãy chú ý đến loài chim Brown Creeper, một loài chim khó thấy.