dodgy
C1tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Khó khăntính từEvasive and shifty.
- Chập chờn, tậm tịt, không đáng tintính từUnsound and unreliable.
- Mờ ám, gian manh, phi pháptính từDishonest.
- Mạo hiểm, liều lĩnh, bấp bênhtính từRisky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dodgy area | Khu vực bất an | |
| dodgy character | Kẻ đáng ngờ | |
| dodgy deal | Thương vụ mờ ám | |
| dodgy knee | Đầu gối có tật | |
| dodgy stomach | Bụng dạ khó chịu | |
| sound dodgy | Nghe có vẻ mờ ám | |
| dodgy boxdanh từ | danh từ | Thiết bị cung cấp quyền truy cập trái phép vào các dịch vụ truyền hình hoặc phát trực tuyến được mã hóa |
| Dodgy Brothersdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Công ty hoặc nhóm người không trung thực hoặc không đáng tin cậy |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Bệnh hoạn
- Bệnh hoạn, lệch lạc, biến tháiDeviant.
Ví dụ
- , .Khi được hỏi lý do, người phát ngôn đã đưa ra câu trả lời lảng tránh về những hệ lụy pháp lý.
- .Cỗ máy cũ kỹ tậm tịt đó cứ hỏng hóc liên tục.
- – , , , .Chắc hẳn bạn đã ngán ngẩm đọc về những trò phiêu lưu màu mè của ông ta – về ngôi nhà xa hoa, những phi vụ thầu mờ ám bị cáo buộc, những lời ca tụng nịnh bợ các nhà độc tài tàn ác, hay chính sách kinh tế quốc tế được trình bày rành mạch của ông ta.
Họ từ (word family)
cùng gốc dodgyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha