Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người né tránh, kẻ trốn tránhdanh từđếm được (countable)Someone who dodges (avoids something by quickly moving).
- Kẻ ranh ma, kẻ lọc lõidanh từđếm được (countable)A person full of tricks or street smarts.
- Tấm bạt che buồng láidanh từđếm được (countable)A frame-supported canvas over the companionway (entrance) of a sailboat providing the on-deck crew partial cover from the splashes of the seas that break against the hull of the boat.
- Tờ rơi quảng cáodanh từđếm được (countable)An advertising leaflet; a flyer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dodgerDạng gốc (base form)
- dodgersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| draft dodgerdanh từ | danh từ | Người tìm cách trốn tránh nghĩa vụ quân sự bắt buộc một cách bất hợp pháp (dự thảo) |
| tax dodgerdanh từ | danh từ | Người có hành vi trốn thuế hoặc trốn thuế |
| corn-dodgerdanh từ | danh từ | Loại bánh làm từ ngô Ấn Độ, bọc trong vỏ trấu hoặc giấy và nướng dưới than hồng |
| Dodger bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu xanh lam, giống màu của Sân vận động Dodger |
| soap dodgerdanh từ | danh từ | Người bẩn thỉu; người không tắm thường xuyên |
| bath dodgerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với soap dodger |
| fare dodgerdanh từ | danh từ | Người cố tình trốn tránh thanh toán cho phương tiện giao thông công cộng |
| oven dodgerdanh từ | danh từ | Người Do Thái |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bánh mì
- không đếm được (uncountable)Bread.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dodgerVí dụ
- , ?Anh từng là kẻ trốn nghĩa vụ quân sự phải không?
- .Tôi biết Tom từng là kẻ trốn nghĩa vụ quân sự.
- .Tôi biết Tom từng là kẻ trốn nghĩa vụ quân sự.