Dịch

morally bankrupt

tính từ (adjective)
US/ˈmɔɹəli ˈbæŋkɹəpt/

Nghĩa chính

  1. Băng hoại đạo đứctính từHaving no morals, unethical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. morally bankruptDạng gốc (base form)
  2. more morally bankruptSo sánh hơn (comparative)
  3. most morally bankruptSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

moral bankruptcydanh từTình trạng hoặc tình trạng phá sản về mặt đạo đức; sự phi đạo đức

Ví dụ

  • " ." , .
  • , .
  • , , , , . , .

AI