Nghĩa chính
- Thua thiệt, bất lợitính từLacking an advantage relative to another.
- Thiệt thòi, nghèo khótính từPoor; in financial difficulties.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disadvantageđộng từsimple past and past participle of disadvantage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disadvantagedDạng gốc (base form)
- more disadvantagedSo sánh hơn (comparative)
- most disadvantagedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| previously disadvantagedtính từ | tính từ | Thuộc hoặc liên quan đến các nhóm dân cư bị tước quyền công dân trước đây ở Nam Phi, tức là người da đen, người da màu và người Ấn Độ |
| academically disadvantagedtính từ | tính từ | Thất học; thiếu cơ hội tiếp cận với một nền giáo dục; thiếu nguồn lực cần thiết để nhận được một nền giáo dục |
| economically disadvantaged | Thiệt thòi về mặt kinh tế |
Ví dụ
- Devon's , .Nền kinh tế của Devon có thể đa dạng hơn, nhưng giống như Cornwall, nó vẫn chịu nhiều bất lợi so với các hạt khác ở miền nam nước Anh.
- . 10% 17,000 , £8.3.Và mọi thứ còn tuyệt hơn thế. Nếu 10% trong số 17.000 việc làm mới đó tuyển dụng những người có hoàn cảnh khó khăn, giá trị sẽ tăng lên 8,3 tỷ bảng Anh.
- .Anh ấy từng sống trong một khu phố nghèo khó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thiệt thòi
Họ từ (word family)
cùng gốc disadvantagedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha