brokers là số nhiều của broker
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người môi giớidanh từA mediator between a buyer and seller.
- Môi giới chứng khoándanh từA stockbroker.
- Người trung giandanh từA mediator in general, one who liaises between two or more parties to attempt to achieve an outcome of some kind.
- Môi giớiđộng từnội động từ (intransitive)To act as a broker; to mediate in a sale or transaction.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- broker (between A and B)người môi giới (giữa A và B)
- broker sththương lượng, dàn xếp cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broker a deal | Dàn xếp một thỏa thuận | |
| broker negotiations | Dàn xếp thương lượng | |
| broker peace | Dàn xếp hòa bình | |
| insurance brokerdanh từ | danh từ | Môi giới bảo hiểm |
| real estate broker | Môi giới bất động sản | |
| stock broker | Môi giới chứng khoán | |
| broker a peace | Đàm phán hòa bình | |
| marriage brokerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với matchmaker |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Đại lý giao dịch
- An agent involved in the exchange of messages or transactions.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc brokerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , she’s , 3- , .Liz Brent, một người môi giới tại Go Brent ở Maryland và Washington, DC, cho biết cô đã dành vài tháng qua để thay đổi cách giới thiệu bất động sản bằng cách nhấn mạnh vào hình ảnh, các chuyến tham quan 3D và video ngắn về nhà cửa trên mạng.
- Benedict's Bản kế hoạch hòa bình thể hiện khả năng của Benedict trong vai trò một người trung gian hòa giải trung lập.
- , . Iran's , .Dù Tổng thống Mỹ Donald Trump và Emir của Qatar đã đàm phán thành công lệnh ngừng bắn mong manh, nhưng Thủ tướng Israel Benjamin Netanyahu vẫn không loại trừ khả năng giết lãnh đạo tối cao Iran.
Xuất hiện ở từ khác
- stockbrokerđồng nghĩaTừ chung chung hơn, có thể áp dụng cho nhiều loại môi giới khác.