Dịch

brokers là số nhiều của broker

broker

B2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈbɹəʊkə/US/ˈbɹoʊkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người môi giớidanh từA mediator between a buyer and seller.
  2. Môi giới chứng khoándanh từA stockbroker.
  3. Người trung giandanh từA mediator in general, one who liaises between two or more parties to attempt to achieve an outcome of some kind.
  4. Môi giớiđộng từnội động từ (intransitive)To act as a broker; to mediate in a sale or transaction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brokerNguyên thể (infinitive)
  2. brokersSố nhiều (plural)
  3. brokeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brokeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • broker (between A and B)người môi giới (giữa A và B)
  • broker sththương lượng, dàn xếp cái gì

Cụm từ (phrase)

broker a dealDàn xếp một thỏa thuận
broker negotiationsDàn xếp thương lượng
broker peaceDàn xếp hòa bình
insurance brokerdanh từMôi giới bảo hiểm
real estate brokerMôi giới bất động sản
stock brokerMôi giới chứng khoán
broker a peaceĐàm phán hòa bình
marriage brokerdanh từĐồng nghĩa với matchmaker

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Đại lý giao dịch
  1. An agent involved in the exchange of messages or transactions.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

brook-er

  1. từ tiếng Anh trung đạibroker
  2. từ tiếng Anglo-Normanbrocour“small trader”
  3. từ tiếng Hà Lan cổ*brokere“one who determines the usages of trade, manager”
tính từ

broke-er

Ví dụ

  • , , , she’s , 3- , .Liz Brent, một người môi giới tại Go Brent ở Maryland và Washington, DC, cho biết cô đã dành vài tháng qua để thay đổi cách giới thiệu bất động sản bằng cách nhấn mạnh vào hình ảnh, các chuyến tham quan 3D và video ngắn về nhà cửa trên mạng.
  • Benedict's Bản kế hoạch hòa bình thể hiện khả năng của Benedict trong vai trò một người trung gian hòa giải trung lập.
  • , . Iran's , .Dù Tổng thống Mỹ Donald Trump và Emir của Qatar đã đàm phán thành công lệnh ngừng bắn mong manh, nhưng Thủ tướng Israel Benjamin Netanyahu vẫn không loại trừ khả năng giết lãnh đạo tối cao Iran.

AI