Nghĩa chính
- môi giới chứng khoándanh từB2A person who buys and sells stocks for clients.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stockbrokerDạng gốc (base form)
- stockbrokersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contact a stockbroker | Liên hệ môi giới chứng khoán | |
| work as a stockbroker | Làm môi giới chứng khoán |
Họ từ (word family)
cùng gốc stockbrokerVí dụ
- ?Bạn có môi giới chứng khoán không?
- Tom's .Tôi là môi giới chứng khoán của Tom.
- .Tom là một môi giới chứng khoán.