Dịch

brokeback

A1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đồng tính luyến ái, đồng tính namtính từkhông so sánh (not comparable)Homoerotic; homosexual, gay.

Cụm từ (phrase)

brokeback marriagedanh từCuộc hôn nhân khác giới trong đó một người, điển hình là người đàn ông, bí mật là đồng tính luyến ái

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Gù lưng
  1. không so sánh (not comparable)Hunchbacked.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Tôi không nghĩ Frodo và Sam là gay, dù vài cảnh trông có vẻ đồng tính với tôi.
  • .Chết tiệt lũ brokeback trộm cắp bừa bộn làm bẩn cả thành phố của chúng ta.
  • , . . ...Khi lái xe, Webb nhìn ra những ngôi nhà brokeback, những chiếc xe cổ kẹt trong các lối đi đầy đất. Những món đồ nội thất hư hỏng nằm giữa cỏ dại, tủ lạnh và bếp bị bể nát nằm nghiêng ngả trong sân trước. Thật đáng xấu hổ cách họ sống.

AI