Nghĩa chính
- Phát đạttính từCharacterized by success.
- Thịnh vượng, giàu cótính từWell off; affluent.
- Thuận lợi, tốt lànhtính từFavorable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prosperousDạng gốc (base form)
- more prosperousSo sánh hơn (comparative)
- most prosperousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prosperous business | Kinh doanh phát đạt | |
| prosperous country | Quốc gia thịnh vượng | |
| prosperous economy | Nền kinh tế thịnh vượng | |
| prosperous family | Gia đình sung túc | |
| prosperous future | Tương lai thịnh vượng | |
| prosperous life | Cuộc sống sung túc | |
| grow prosperous | Trở nên phát đạt | |
| prosperous society | Xã hội thịnh vượng |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạiprospereus
- từ tiếng Pháp cổprosperer
- từ tiếng Latinhprosperō“to cause to succeed”
Ví dụ
- .Giao dịch Babe Ruth mang lại lợi nhuận cao hơn nhiều cho Yankees so với Red Sox.
- .Anh ấy lớn lên trong một gia đình rất giàu có.
- .Anh ấy chọn một số xổ số thịnh vượng vào buổi tối đó.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc prosperousNgôn ngữ khác
Tiếng Trung