Dịch

prosperous

B1tính từ (adjective)
UK/ˈpɹɒs.p(ə.)ɹəs/US/ˈpɹɑs.pə.ɹəs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phát đạttính từCharacterized by success.
  2. Thịnh vượng, giàu cótính từWell off; affluent.
  3. Thuận lợi, tốt lànhtính từFavorable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prosperousDạng gốc (base form)
  2. more prosperousSo sánh hơn (comparative)
  3. most prosperousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

prosperous businessKinh doanh phát đạt
prosperous countryQuốc gia thịnh vượng
prosperous economyNền kinh tế thịnh vượng
prosperous familyGia đình sung túc
prosperous futureTương lai thịnh vượng
prosperous lifeCuộc sống sung túc
grow prosperousTrở nên phát đạt
prosperous societyXã hội thịnh vượng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiprospereus
  2. từ tiếng Pháp cổprosperer
  3. từ tiếng Latinhprosperō“to cause to succeed”

Ví dụ

  • .Giao dịch Babe Ruth mang lại lợi nhuận cao hơn nhiều cho Yankees so với Red Sox.
  • .Anh ấy lớn lên trong một gia đình rất giàu có.
  • .Anh ấy chọn một số xổ số thịnh vượng vào buổi tối đó.

AI