Dịch

unthriving

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không phát triển mạnh; yếu đuối hoặc ốm yếutính từFailing to thrive; weak or sickly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unthrivingDạng gốc (base form)
  2. more unthrivingSo sánh hơn (comparative)
  3. most unthrivingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .
  • , , , ill-kept .

Họ từ (word family)

cùng gốc unthriving

Nguồn gốc (etymology)

AI