Dịch

flourishing

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thành côngtính từGrowing, thriving, prospering.
  2. Sự phát triển, sự thịnh vượngdanh từAn act or instance of thriving or flowering.
  3. Động tác khoát tay, cử chỉ mạnh mẽdanh từA bold, sweeping movement.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flourishđộng từpresent participle and gerund of flourish

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flourishingDạng gốc (base form)
  2. flourishingsSố nhiều (plural)
  3. more flourishingSo sánh hơn (comparative)
  4. most flourishingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

card flourishingdanh từMàn trình diễn trực quan về kỹ năng và sự khéo léo bằng cách sử dụng bộ bài tiêu chuẩn

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Thời kỳ hoàng kim
  1. Thời kỳ hoàng kim, thời kỳ đỉnh caoA period of greatest influence.

Ví dụ

  • .Buôn bán vũ khí đang phát triển mạnh.
  • .Khách sạn ở Algeria của ông ấy đang làm ăn phát đạt.
  • China's .Kinh tế Trung Quốc đang phát triển thịnh vượng.

AI