Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thành côngtính từGrowing, thriving, prospering.
- Sự phát triển, sự thịnh vượngdanh từAn act or instance of thriving or flowering.
- Động tác khoát tay, cử chỉ mạnh mẽdanh từA bold, sweeping movement.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flourishđộng từpresent participle and gerund of flourish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flourishingDạng gốc (base form)
- flourishingsSố nhiều (plural)
- more flourishingSo sánh hơn (comparative)
- most flourishingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| card flourishingdanh từ | danh từ | Màn trình diễn trực quan về kỹ năng và sự khéo léo bằng cách sử dụng bộ bài tiêu chuẩn |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thời kỳ hoàng kim
- Thời kỳ hoàng kim, thời kỳ đỉnh caoA period of greatest influence.
Ví dụ
- .Buôn bán vũ khí đang phát triển mạnh.
- .Khách sạn ở Algeria của ông ấy đang làm ăn phát đạt.
- China's .Kinh tế Trung Quốc đang phát triển thịnh vượng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc flourishingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha