Nghĩa chính
- thành công, thắng lợi, thành đạttính từA1Achieving a goal, producing a desired result, or leading to success.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- successfulDạng gốc (base form)
- more successfulSo sánh hơn (comparative)
- most successfulSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- successful in sththành công trong việc gìHe's always been highly successful in his work.Anh ấy luôn rất thành công trong công việc của mình.
- successful at sththành công ở việc gìNo one can be successful at everything.Không ai có thể thành công ở mọi việc.
- successful at doing sththành công ở việc làm gìI wasn't very successful at keeping the news secret.Tôi không thành công lắm trong việc giữ bí mật tin tức.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| highly successful | Rất thành công | |
| prove successful | Chứng tỏ thành công | |
| successful candidate | Ứng viên trúng tuyển | |
| successful career | Sự nghiệp thành công | |
| be successful | Thành công | |
| successful in something | Thành công trong việc gì | |
| behind every successful man there stands a womancụm từ | cụm từ | Đằng sau một người đàn ông thành công luôn có bóng dáng người phụ nữ |
| successful login | Đăng nhập thành công |
Ví dụ
- .Anh ta không nghi ngờ gì là doanh nhân thành công nhất Nhật Bản.
- ứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng tuyển
- . .Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thành công
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc successfulNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- bigđồng nghĩaThành công, gặt hái được nhiều kết quả tốt đẹp.
- hugeđồng nghĩaPhù hợp khi nói kết quả, sự kiện hoặc sản phẩm đạt được thành công.
- passedđồng nghĩanhấn mạnh vào kết quả thành công nói chung
- winningđồng nghĩa, dễ nhầmNói rằng một cách làm hoặc kết quả đạt được thành công.
- 顺利Tiếng Trungtương đương