Dịch

successful

A1tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. thành công, thắng lợi, thành đạttính từA1Achieving a goal, producing a desired result, or leading to success.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. successfulDạng gốc (base form)
  2. more successfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most successfulSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • successful in sththành công trong việc gìHe's always been highly successful in his work.Anh ấy luôn rất thành công trong công việc của mình.
  • successful at sththành công ở việc gìNo one can be successful at everything.Không ai có thể thành công ở mọi việc.
  • successful at doing sththành công ở việc làm gìI wasn't very successful at keeping the news secret.Tôi không thành công lắm trong việc giữ bí mật tin tức.

Cụm từ (phrase)

highly successfulRất thành công
prove successfulChứng tỏ thành công
successful candidateỨng viên trúng tuyển
successful careerSự nghiệp thành công
be successfulThành công
successful in somethingThành công trong việc gì
behind every successful man there stands a womancụm từĐằng sau một người đàn ông thành công luôn có bóng dáng người phụ nữ
successful loginĐăng nhập thành công

Ví dụ

  • .Anh ta không nghi ngờ gì là doanh nhân thành công nhất Nhật Bản.
  • ứng cử viên trúng cử; thí sinh trúng tuyển
  • . .Đăng nhập không thành công. Xin hãy đăng nhập lại.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI