Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đỗ, trúng tuyểntính từB1không so sánh (not comparable)Having successfully finished a test or met the required standards.
- đã qua, vượt tuyếntính từC1không so sánh (not comparable)Having moved beyond a specific point or position.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)passed candidateThí sinh trúng tuyểnpassed pawnTốt thôngpassed ballTrò chơi trong đó người bắt bóng không thể dừng một cú ném bình thường có thể chơi được và người chạy tiến lênsignal passed at dangerSự kiện trên đường sắt khi đoàn tàu vượt qua tín hiệu dừng mà không có thẩm quyềnparade passed someone byAi đó đã bỏ lỡ những niềm vui trong cuộc sống, một cơ hội hoặc phong trào quần chúngremote passed pawnCon tốt đã qua ở quá xa vua đối phương để có thể bị nó bắt trước khi lên quân hậu
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của pass
- simple past and past participle of pass
Họ từ (word family)
cùng gốc passedVí dụ
- .Anh ấy đã vượt qua lớp đó với một điểm B.
- .Ba mươi năm đã trôi qua.
Xuất hiện ở từ khác
- pastdễ nhầmDạng quá khứ và phân từ hai của động từ 'pass' (ví dụ: 'He passed the exam', 'Time passed slowly'), trong khi 'past' là giới từ/phó từ/danh từ/tính từ (ví dụ: 'He walked past me', 'in the past').